long/lɔːŋ/adjective
Tính từ chỉ dài về kích thước hoặc thời gian.
measuring a large distance or lasting a long time
She has long hair.
Cô ấy có mái tóc dài.
Câu thoại thật có chữ “long”
Believing for so long.
anh tin chắc điều đó đã từ lâu!
Air Supply - All out of Love — bài hát
Believing for so long .
anh tin chắc điều đó đã từ lâu!
Air Supply - All out of Love — bài hát
A long, lonely, time ...
Một thời gian dài, cô đơn
Righteous Brothers - UNCHAINED MELODY — bài hát