buckskin/ˈbʌk.skɪn/noun
Danh từ chỉ da hươu dùng làm quần áo.
leather made from deer skin
His buckskin jacket was perfect for camping.
Chiếc áo khoác da hươu của anh ấy rất hợp để đi cắm trại.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“da hươu” trong tiếng Anh là buckskin /ˈbʌk.skɪn/.
Danh từ chỉ da hươu dùng làm quần áo.
leather made from deer skin
His buckskin jacket was perfect for camping.
Chiếc áo khoác da hươu của anh ấy rất hợp để đi cắm trại.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt