cantilever/ˈkæn.təl.iː.vər/noun
Danh từ chỉ cấu trúc đòn bẩy trong xây dựng.
a beam supported at one end
That bridge uses a cantilever to stay up.
Cây cầu đó dùng dầm chìa để trụ vững.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dầm nhô” trong tiếng Anh là cantilever /ˈkæn.təl.iː.vər/.
Danh từ chỉ cấu trúc đòn bẩy trong xây dựng.
a beam supported at one end
That bridge uses a cantilever to stay up.
Cây cầu đó dùng dầm chìa để trụ vững.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt