verbose/vɜːrˈboʊs/adjective
Tính từ chỉ sự dài dòng, nói nhiều.
using more words than necessary
His explanation was too verbose and confusing.
Lời giải thích của anh ấy quá dài dòng và gây bối rối.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“dài dòng” trong tiếng Anh là verbose /vɜːrˈboʊs/.
Tính từ chỉ sự dài dòng, nói nhiều.
using more words than necessary
His explanation was too verbose and confusing.
Lời giải thích của anh ấy quá dài dòng và gây bối rối.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt