ail/eɪl/verb
Động từ chỉ sự đau yếu hoặc khó chịu.
to be ill or cause trouble
What ails you? You look so pale!
Bạn bị gì vậy? Trông bạn tái mét!
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“đau ốm” trong tiếng Anh là ail /eɪl/.
Động từ chỉ sự đau yếu hoặc khó chịu.
to be ill or cause trouble
What ails you? You look so pale!
Bạn bị gì vậy? Trông bạn tái mét!
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt