picturesque/ˈpɪktʃərəsk/adjective
Tính từ chỉ cảnh đẹp, hấp dẫn như tranh.
visually attractive, like a picture
They stayed in a picturesque village by the lake.
Họ ở trong một ngôi làng thơ mộng bên hồ.
Câu thoại thật có chữ “picturesque”
Throughout England, the countryside is picturesque.
Khắp nước Anh, cảnh đẹp nông thôn rất hữu tình.
West England - Tập 1 — chương trình TV
After hiking through picturesque Cotswold villages,
Sau khi đi bộ qua những ngôi làng Cotswold đẹp như tranh,
West England - Tập 1 — chương trình TV
Until I'm convinced these plans are picturesque
Cho tới khi tôi bị thuyết phục bởi những phong cảnh đẹp lộng lẫy này
Owl city - Designer Skyline — bài hát