satisficing/ˈsætɪsfaɪsɪŋ/noun
Tính từ chỉ chọn giải pháp đủ tốt thay vì tối ưu.
choosing an option that is satisfactory rather than optimal
He used a satisficing strategy instead of finding the best solution.
Anh ta dùng chiến lược chấp nhận đủ thay vì tìm giải pháp tối ưu.