squire/ˈskwaɪər/noun
Danh từ chỉ người quản lý đất đai hoặc hiệp sĩ tập sự thời xưa.
a country gentleman or young knight’s assistant
The squire managed the estate with care.
Người cận vệ quản lý điền trang một cách chu đáo.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“địa chủ” trong tiếng Anh là squire /ˈskwaɪər/.
Danh từ chỉ người quản lý đất đai hoặc hiệp sĩ tập sự thời xưa.
a country gentleman or young knight’s assistant
The squire managed the estate with care.
Người cận vệ quản lý điền trang một cách chu đáo.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt