accompany/əˈkʌmpəni/verb
Động từ chỉ hành động đi cùng hoặc đồng hành với ai.
to go with someone or something
She accompanied her friend to the hospital.
Cô ấy đã đi cùng bạn đến bệnh viện.
Câu thoại thật có chữ “accompany”
Rotik, accompany you.
Rotik, đi cùng ông.
Officer Oni cannot accompany him.
Sĩ quan Oni không được đi cùng anh ta.
Wakener | Sci-Fi Short Film — phim
I'd be glad to accompany you,
Cháu rất vui được đi cùng chú,