nomination/ˌnɑːməˈneɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự đề cử hoặc ứng cử.
the act of officially suggesting someone for a position or award
Her nomination for the award surprised everyone.
Việc cô ấy được đề cử cho giải thưởng khiến mọi người ngạc nhiên.
Câu thoại thật có chữ “nomination”
Barry, I accept the nomination.
Barry này, tôi nhận đề cử.
I shall not seek and I will not accept the nomination
Tôi sẽ không tìm kiếm và tôi sẽ không chấp nhận sự đề cử
The Vietnam War Explained - Tập 1 — chương trình TV
nomination- Eugene McCarthy, a U.S. Senator representing Minnesota and Robert Kennedy,
đề cử- Eugene McCarthy, Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đại diện cho Minnesota và Robert Kennedy,
The Vietnam War Explained - Tập 1 — chương trình TV