envy/ˈenvi/noun
Danh từ chỉ sự ghen tỵ hoặc ganh đua.
a feeling of discontent or longing for someone else's possessions or qualities
She looked at her friend’s success with envy.
Cô ấy nhìn thành công của bạn mình với ánh mắt đố kỵ.
Câu thoại thật có chữ “envy”
Like I envy them.
kiểu ganh tị,
My Solo Trip to Greece and Turkey | Cruising from Athens to Istanbul - Tập 1 — chương trình TV
I envy ye, lad.
Cậu ghen tị với cháu đấy, con trai ạ.
Something might even envy.
Có khi còn là thứ khiến người ta ghen tị.