plumb/plʌm/verb
Động từ đo độ sâu hoặc kiểm tra hệ thống ống nước.
to measure depth or install pipes
They plumbed the lake to check its depth.
Họ đo độ sâu của hồ để kiểm tra.
Câu thoại thật có chữ “plumb”
Abel, get my plumb line.
Abel, lấy dây dọi cho chú.