mentee/menˈtiː/noun
Danh từ chỉ người được cố vấn hoặc hướng dẫn.
a person who is advised or trained by a mentor
The mentor met with her mentee every week.
Người cố vấn gặp người được hướng dẫn mỗi tuần.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“được cố vấn” trong tiếng Anh là mentee /menˈtiː/.
Danh từ chỉ người được cố vấn hoặc hướng dẫn.
a person who is advised or trained by a mentor
The mentor met with her mentee every week.
Người cố vấn gặp người được hướng dẫn mỗi tuần.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt