junk/dʒʌŋk/noun
Danh từ chỉ đồ vật vô giá trị, rác rưởi hoặc đồ ăn không lành mạnh.
useless or worthless items
The garage is full of junk.
Nhà để xe đầy đồ rác.
Câu thoại thật có chữ “junk”
Damn this junk.
Cái đống sắt vụn chết tiệt này.
Pulsar | Sci-Fi Short Film — phim
It likes junk food.
Nó thích đồ ăn vặt.
There Is No Antimemetics Division | Sci-Fi Short Film — phim
You've been feeding us junk like that.
Thế mà em cho cả nhà ăn cái thứ đó.
The Dollmaker (1984) — phim