reliability/riˌlaɪəˈbɪləti/noun
Danh từ chỉ sự đáng tin cậy, ổn định.
the quality of being dependable and consistent
The car is known for its reliability and performance.
Chiếc xe nổi tiếng vì độ tin cậy và hiệu suất.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“độ tin cậy” trong tiếng Anh là reliability /riˌlaɪəˈbɪləti/.
Danh từ chỉ sự đáng tin cậy, ổn định.
the quality of being dependable and consistent
The car is known for its reliability and performance.
Chiếc xe nổi tiếng vì độ tin cậy và hiệu suất.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt