weakness/ˈwiːknəs/noun
a disadvantage or fault; lack of strength
She admitted her biggest weakness is time management.
Cô ấy thừa nhận điểm yếu lớn nhất của mình là quản lý thời gian.
Câu thoại thật có chữ “weakness”
This is no time for weakness.
Đây không phải là lúc để yếu đuối.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
I smelled the weakness from the beginning.
Tôi đã đánh hơi được sự yếu đuối ngay từ đầu rồi.
Last To Leave Circle Wins $500,000 - Tập 1 — chương trình TV
Forgive me my weakness, but I don't know why.
Hãy tha thứ cho em, mỗi khi gặp anh em lại cảm thấy con tim nhói đau nhưng em không biết tại sao
Cascada - Everytime We Touch — bài hát