crew/kruː/noun
Danh từ chỉ đội ngũ hoặc nhóm làm việc cùng nhau.
a group of people who work together, especially on a ship or plane
The flight crew prepared for landing.
Phi hành đoàn đã chuẩn bị hạ cánh.
Câu thoại thật có chữ “crew”
Here's the crew.
Đây là cả đội.
Come WEDDING DRESS Shopping With Me - Tập 1 — chương trình TV
Let's meet the crew.
Hãy gặp phi hành đoàn
Dressing like Millionaires in Poverty - The Dandies of Congo - Tập 1 — chương trình TV
We got our tubers crew.
Chúng tôi đã có đội củ của mình.
24h with the OSTRICH FOOTED TRIBE of Zimbabwe - Tập 1 — chương trình TV