dialogue/ˈdaɪəlɔːɡ/noun
Danh từ chỉ cuộc đối thoại hoặc trao đổi giữa các bên.
a conversation between two or more people
The movie had a lot of interesting dialogue.
Bộ phim có rất nhiều đoạn đối thoại thú vị.
Câu thoại thật có chữ “dialogue”
And the dialogue is just incredibly written.
Và cuộc đối thoại được viết một cách đáng kinh ngạc.
geeking out about movies for 24 minutes straight (my favorite films) - Tập 1 — chương trình TV
I need some good Aaron Sorkin dialogue in my life.
Tôi cần một số cuộc đối thoại hay của Aaron Sorkin trong đời.
geeking out about movies for 24 minutes straight (my favorite films) - Tập 1 — chương trình TV
We should have had this dialogue a long time ago.
Lẽ ra chúng ta nên có cuộc đối thoại này từ lâu rồi.
Trump’s First Term Trips Abroad | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV