Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“đối thủ” tiếng Anh là gì?

“đối thủ” trong tiếng Anh là opponent, rival, competitor, adversary /əˈpoʊnənt/.

Trang này lấy ví dụ từ 19 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

opponent/əˈpoʊnənt/noun

Danh từ chỉ đối thủ hoặc người phản đối.

a person who is against you in a competition or argument

She beat her opponent in the final match.

Cô ấy đã đánh bại đối thủ trong trận chung kết.

Câu thoại thật có chữ “opponent”

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

rival/ˈraɪvəl/noun

Danh từ chỉ đối thủ hoặc kẻ cạnh tranh.

a person or group competing with another

The two companies are fierce rivals.

Hai công ty là đối thủ cạnh tranh khốc liệt.

Câu thoại thật có chữ “rival”

  • It was to rival all the grand

    Ngôi đền đó phải sánh được với mọi

    King Solomon's Mines (2004) — Phần 1 — phim

  • So, we now have two rival theories of light

    Vậy, bây giờ chúng ta có 2 học thuyết ánh sáng đối nghịch.

    100 Greatest Discoveries — phim

  • But however it was alternative theory, a rival theory to Newton's theory that set that light was a wave

    Nhưng nó cũng trở thành một học thuyết chống lại quan điểm ánh sáng là một làn sóng

    100 Greatest Discoveries — phim

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức”

competitor/kəmˈpetətər/noun

Danh từ chỉ đối thủ hoặc người tham gia cạnh tranh.

a person or organization that competes with others

Our main competitor has lowered their prices.

Đối thủ chính của chúng tôi đã giảm giá.

Câu thoại thật có chữ “competitor”

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản”

adversary/ˈædvərseri/noun

Danh từ chỉ đối thủ hoặc kẻ thù.

a person or group that opposes you

He defeated his strongest adversary in the final match.

Anh ấy đánh bại đối thủ mạnh nhất trong trận chung kết.

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt