council/ˈkaʊn.səl/noun
Danh từ chỉ hội đồng hoặc nhóm quản lý, quyết định.
a group of people chosen to make decisions or give advice
The city council will vote on the new policy.
Hội đồng thành phố sẽ bỏ phiếu về chính sách mới.
Câu thoại thật có chữ “council”
It is the will of the Council.
Đây là ý chí của Hội Đồng.
Pulsar | Sci-Fi Short Film — phim
Security Council, and on behalf of us all.
Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc và thay mặt cho tất cả chúng ta.
ENGLISH SPEECH | ANGELINA JOLIE: What We Stand For? (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV
The 05 Council has come to your side.
Hội đồng 05 đã đứng về phía ông.
096 | Sci-Fi Short Film — phim