academy/əˈkædəmi/noun
Danh từ chỉ học viện hoặc cơ sở đào tạo chuyên sâu.
a school or college for special training
He trained at a military academy.
Anh ấy được đào tạo tại một học viện quân sự.
Câu thoại thật có chữ “academy”
The academy has rules.
Viện Hàn lâm có luật của họ.
This is a military academy.
Đây là một học viện quân sự.
The Academy's tough in itself.
Bản thân Học viện đã khắc nghiệt rồi.