summit/ˈsʌmət/noun
Danh từ chỉ hội nghị thượng đỉnh hoặc đỉnh núi.
a meeting of leaders; the highest point
World leaders met at the summit.
Các nhà lãnh đạo thế giới đã gặp nhau tại hội nghị thượng đỉnh.
Câu thoại thật có chữ “summit”
The NATO summit.
Hội nghị thượng đỉnh NATO.
Trump’s First Term Trips Abroad | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
A gondola zips us effortlessly to the summit.
Một chiếc thuyền đáy bằng dễ dàng đưa chúng tôi lên đỉnh
The Best of Israel - Tập 1 — chương trình TV
Summit the sunset
Gọi hoàng hôn tới
Owl city - Galaxies — bài hát