thrill/θrɪl/verb
Động từ gây cảm giác phấn khích, hồi hộp hoặc niềm vui mãnh liệt.
to feel or cause excitement
The roller coaster thrilled the kids.
Tàu lượn siêu tốc làm bọn trẻ hào hứng.
Câu thoại thật có chữ “thrill”
It'll be a thrill.
Sẽ đã lắm.
That's the thrill ride for me.
Với tôi đó mới là cảm giác mạnh.
The King of Queens — Carrie bắt quả tang Doug hay đi cắt tóc — phim
They be trying to side with the thrill.
Chúng bay chuẩn bị đối mặt với nguy hiểm đi nè