more/mɔːr/determiner
Tính từ chỉ nhiều hơn hoặc vượt quá số lượng trước.
a larger amount or number
I need more time.
Tôi cần thêm thời gian.
Câu thoại thật có chữ “more”
More, more.
Hơn nữa.
I Put 100 Million Orbeez In My Friend's Backyard - Tập 1 — chương trình TV
Two more times!
thêm 2 lần
Hermes House Band - Those Were the Days — bài hát
More, more, more!
Hơn nữa, hơn nữa, hơn nữa
Selena Gomez - More — bài hát