repatriation/riˌpeɪtriˈeɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự hồi hương, trở về quê.
the act of returning to one’s country
Repatriation of refugees is a complex issue.
Việc hồi hương người tị nạn là một vấn đề phức tạp.
Câu thoại thật có chữ “repatriation”
♪We demand repatriation. You are holding us in defiance of
♪Chúng tôi đòi được hồi hương. Các người đang giam chúng tôi bất chấp
A Case of Honor (1989) — phim