viable/ˈvaɪəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự khả thi, có thể thực hiện.
capable of working or being successful
This is a viable solution to the problem.
Đây là một giải pháp khả thi cho vấn đề.
Câu thoại thật có chữ “viable”
But it's completely viable that we will make it there.
Nhưng hoàn toàn có khả năng chúng ta sẽ tới được đó.
A theory can only be viable when it supported by the facts.
Và lý thuyết chỉ khả thi khi nó có tính thực tiễn.
100 Greatest Discoveries — phim
- So far, no viable suspects.
- Đến giờ chưa có nghi phạm nào khả dĩ.