other/ˈʌðər/adjective
Tính từ chỉ khác hoặc không giống cái đã nhắc.
used to refer to someone or something different or remaining
I have other things to do.
Tôi có những việc khác phải làm.
Câu thoại thật có chữ “other”
Them other guys?
Có phải là vì mấy gã khác không?
Any other way.
Một cách nào khác.
Backstreet Boys - Any Other Way — bài hát
And broke each other's hearts.
Và ta đã làm tan vỡ trái tim nhau
Alan Jackson - Remember When — bài hát