invoke/ˌɪnˈvoʊk/verb
Động từ chỉ hành động kêu gọi, viện dẫn.
to call on a higher power or refer to a rule for support
He invoked the law to defend his actions.
Anh ấy viện dẫn luật pháp để bảo vệ hành động của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kêu gọi” trong tiếng Anh là invoke /ˌɪnˈvoʊk/.
Động từ chỉ hành động kêu gọi, viện dẫn.
to call on a higher power or refer to a rule for support
He invoked the law to defend his actions.
Anh ấy viện dẫn luật pháp để bảo vệ hành động của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt