draconian/dreɪˈkoʊniən/adjective
Tính từ chỉ sự nghiêm khắc, khắc nghiệt.
very strict and cruel
The new law introduced draconian penalties for tax evasion.
Luật mới áp dụng hình phạt hà khắc cho tội trốn thuế.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khắc nghiệt” trong tiếng Anh là draconian, inclement /dreɪˈkoʊniən/.
Tính từ chỉ sự nghiêm khắc, khắc nghiệt.
very strict and cruel
The new law introduced draconian penalties for tax evasion.
Luật mới áp dụng hình phạt hà khắc cho tội trốn thuế.
Tính từ chỉ thời tiết khắc nghiệt, xấu.
unpleasantly cold or wet (usually weather)
The event was postponed due to inclement weather.
Sự kiện bị hoãn vì thời tiết khắc nghiệt.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt