enlighten/ˌenˈlaɪtən/verb
Động từ chỉ hành động khai sáng hoặc cung cấp thông tin.
to give someone greater knowledge and understanding
Could you enlighten me on this topic?
Bạn có thể làm sáng tỏ chủ đề này cho tôi không?
Câu thoại thật có chữ “enlighten”
empower and enlighten our community.
tiếp sức và khai sáng cho cộng đồng mình.
Hodan Nalayeh: Positive Somali Stories | CBC Documentary — phim