tourist/ˈtʊrɪst/noun
Danh từ chỉ du khách hoặc khách du lịch.
a person who travels for pleasure
The city is full of tourists in summer.
Thành phố đầy khách du lịch vào mùa hè.
Câu thoại thật có chữ “tourist”
It's right along the river, and it's definitely a place to get outside of the tourist area of Há»™i An.
Nó nằm ngay dọc bờ sông và chắc chắn là một nơi đáng để ra ngoài khu du lịch Hội An.
First Day Exploring Hoi An, Vietnam! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
So we are here at the Datanla Waterfalls and New Alpine Coaster, which is a really popular tourist attraction here in Äà Lạt.
Chúng mình đang ở đây tại Thác Datanla và Tàu lượn siêu tốc Alpine mới, một điểm thu hút khách du lịch thực sự nổi tiếng ở Đà Lạt
Da Lat is Our FAVORITE City?! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
We're gonna check out Phở Ông Vui, which is a local favorite just outside of the tourist zone, so we're super excited to check it out.
Tụi mình sẽ ghé qua Phở Ông Vui, một quán ăn yêu thích ở địa phương ngay bên ngoài khu tham quan, nên tụi mình cực kỳ hào hứng ghé qua luôn
We Fell in LOVE with Hanoi! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV