shroud/ʃraʊd/verb
to cover or hide something
The mountain was shrouded in mist.
Ngọn núi bị che phủ bởi sương mù.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khăn liệm” trong tiếng Anh là shroud /ʃraʊd/.
to cover or hide something
The mountain was shrouded in mist.
Ngọn núi bị che phủ bởi sương mù.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt