unlikely/ənˈlaɪkli/adjective
Tính từ chỉ khó xảy ra hoặc không chắc.
not likely to happen
It’s unlikely that he’ll arrive on time.
Anh ấy khó có thể đến đúng giờ.
Câu thoại thật có chữ “unlikely”
That seems unlikely.
Điều đó có vẻ khó xảy ra.
The Psychology of an Isolated Russia | The New Yorker — phim
I'm pretty unlikely to.
Chắc chẳng đời nào tôi làm thế.
Swinging with the Finkels — phim
Not so bad, but also unlikely you're in such a large group.
Không quá tệ, nhưng cũng khôn chắc bạn lại có một nhóm nhiều người như vậy.
DIVING RAJA AMPAT (4K) The Last Aquatic Paradise - Tập 1 — chương trình TV