never/ˈnevər/adverb
Trạng từ chỉ không bao giờ hoặc chưa từng xảy ra.
at no time in the past or future
I have never been to Paris.
Tôi chưa bao giờ đến Paris.
Câu thoại thật có chữ “never”
And never look back?
Và không bao giờ nhìn lại nữa?
Enrique Iglesias - Hero — bài hát
I've never seen before.
mà tôi chưa từng thấy trước đây.
Darin - Why does it rain — bài hát
And never say never.
Và không nói lời từ bỏ