disagree/ˌdɪs.əˈɡriː/verb
Động từ chỉ hành động không đồng ý hoặc phản đối.
to have a different opinion
I disagree with your decision.
Tôi không đồng ý với quyết định của bạn.
Câu thoại thật có chữ “disagree”
I disagree.
Tôi không đồng ý.
Who am I to disagree?
Tôi là ai mà dám không đồng ý điều đó chứ?
Which I vehemently disagree with.
Điều mà tôi kịch liệt phản đối
The Best of Trevor’s Accents - Between The Scenes | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV