without/wɪˈθaʊt/preposition
Giới từ chỉ không có hoặc thiếu cái gì đó.
not having or lacking something
He left without saying goodbye.
Anh ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt.
Câu thoại thật có chữ “without”
Without you !
Thiếu vắng anh
Colbie Caillat - You Got Me — bài hát
Without you, oh !
thiếu vắng anh
Colbie Caillat - You Got Me — bài hát
I'm so lost without you.
anh thật bơ vơ khi thiếu vắng em,
Air Supply - All out of Love — bài hát