unlicensed/ənˈlaɪsənst/adjective
Tính từ chỉ việc không có giấy phép hoặc hoạt động trái quy định.
without official permission
He was caught driving an unlicensed car.
Anh ta bị bắt vì lái xe không có giấy phép.
Câu thoại thật có chữ “unlicensed”
cache of unlicensed printed materials.
ấn phẩm in không có giấy phép.