lye/laɪ/noun
Danh từ chỉ dung dịch kiềm, dùng trong sản xuất xà phòng.
a strong alkaline solution
Lye is used in making soap.
Kiềm được dùng để làm xà phòng.
Câu thoại thật có chữ “lye”
Flour, water, and kansui, also known as lye water.
Bột mì, nước và kansui, còn được gọi là nước kiềm.
We Made A Giant 25-Pound Ramen Bowl For A Sumo Wrestler - Tasty - Tập 1 — chương trình TV
- And this is lye water.
- Và đây là nước kiềm.
We Made A Giant 25-Pound Ramen Bowl For A Sumo Wrestler - Tasty - Tập 1 — chương trình TV