disobey/dɪsoʊˈbeɪ/verb
Động từ không tuân theo hoặc chống lại mệnh lệnh, quy tắc.
to refuse to follow rules or orders
He disobeyed his teacher and left the class.
Cậu ta không nghe lời cô giáo và rời khỏi lớp.
Câu thoại thật có chữ “disobey”
but if you disobey this order,
nhưng nếu anh chống lại lệnh này,
Pulsar | Sci-Fi Short Film — phim