deferential/ˌdefərˈentʃəl/adjective
Tính từ chỉ sự kính trọng, nhường nhịn.
showing respect and submission to someone
He was always deferential to his mentors.
Anh ấy luôn kính cẩn với các cố vấn của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kính trọng” trong tiếng Anh là deferential /ˌdefərˈentʃəl/.
Tính từ chỉ sự kính trọng, nhường nhịn.
showing respect and submission to someone
He was always deferential to his mentors.
Anh ấy luôn kính cẩn với các cố vấn của mình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt