active listening/ˈæktɪv ˈlɪsənɪŋ/noun
Danh từ chỉ kỹ năng lắng nghe chủ động.
fully concentrating on and understanding what someone says
Active listening helps build better communication.
Lắng nghe chủ động giúp xây dựng giao tiếp tốt hơn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lắng nghe chủ động” trong tiếng Anh là active listening /ˈæktɪv ˈlɪsənɪŋ/.
Danh từ chỉ kỹ năng lắng nghe chủ động.
fully concentrating on and understanding what someone says
Active listening helps build better communication.
Lắng nghe chủ động giúp xây dựng giao tiếp tốt hơn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt