oblivion/əˈblɪv.i.ən/noun
Danh từ chỉ sự lãng quên hoặc biến mất.
the state of being forgotten or unknown
The actor faded into oblivion after one hit movie.
Diễn viên đó chìm vào lãng quên sau một bộ phim thành công.
Câu thoại thật có chữ “oblivion”
It’s only half past the point of oblivion
Chỉ mới vượt qua điểm lãng quên một nửa thôi
P!nk - Glitter In The Air — bài hát
and you suck the little customers into oblivion.
rồi hút mấy vị khách nhỏ đó vào cõi hư vô.
Northern Borders — phim
or you're going to float off into oblivion
không thì anh sẽ trôi vào hư vô