village/ˈvɪlɪdʒ/noun
Danh từ chỉ làng hoặc khu dân cư nhỏ.
a small group of houses in the countryside
She grew up in a quiet village.
Cô ấy lớn lên trong một ngôi làng yên tĩnh.
Câu thoại thật có chữ “village”
He taxed the village...
Chàng đánh thuế ngôi làng gần đó
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
Your village sounds terrible.
Làng của cô có vẻ là một chốn chẳng hay ho gì.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
It takes a village.
Phải mất một ngôi làng.
12 Keys to Success: Habits & Lessons From My Journey - Tập 1 — chương trình TV