leader/ˈliːdər/noun
Danh từ chỉ người lãnh đạo hoặc đứng đầu.
someone who is in charge or has control
He is a strong and confident leader.
Anh ấy là một người lãnh đạo mạnh mẽ và tự tin.
Câu thoại thật có chữ “leader”
Close with the leader.
Áp sát người chỉ huy.
Hastati Squad leader on the field.
Đội trưởng đội Hastati đã lộ diện trên trận địa.
That's just me, being a leader.
Tớ là thế đấy, một thủ lĩnh mà.