lure/lʊr/verb
Động từ thu hút hoặc danh từ chỉ mồi nhử, như trong câu cá.
to attract or entice
The deal lured many investors.
Thỏa thuận lôi kéo nhiều nhà đầu tư.
Câu thoại thật có chữ “lure”
Karl, you lure him around.
Karl, anh dụ hắn đi.
Hit The Target, Win $300,000 - Tập 1 — chương trình TV
Cardono manages to lure Tartaglia to Milan.
Cardono đã thành công trong việc | thu hút Tartaglia đến Milano.
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV
How To Lure Your Man and Keep Him.
Làm sao câu được chàng và giữ chàng lại.