green channel/ɡriːn ˈtʃænəl/noun
Danh từ chỉ lối đi hải quan không khai báo.
an airport/customs route for passengers with nothing to declare
He walked through the green channel with only his suitcase.
Anh ấy đi qua luồng xanh chỉ với chiếc vali.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“luồng xanh” trong tiếng Anh là green channel /ɡriːn ˈtʃænəl/.
Danh từ chỉ lối đi hải quan không khai báo.
an airport/customs route for passengers with nothing to declare
He walked through the green channel with only his suitcase.
Anh ấy đi qua luồng xanh chỉ với chiếc vali.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt