turn/tɜːrn/verb
Động từ chỉ hành động xoay hoặc chuyển hướng.
to move in a circular direction or change direction
Turn left at the corner.
Rẽ trái ở góc đường.
Câu thoại thật có chữ “turn”
Turn around.
Nhìn lại đi anh
Samaantha Jade - Turn Around — bài hát
Turn around,just turn around.
Nhìn lại đi anh
Samaantha Jade - Turn Around — bài hát
Why did you turn away?
Sao em lại ra đi vậy?
Elliott Yamin - Wait for you — bài hát