family reunion/ˈfæməli riˈuːnjən/noun
Danh từ chỉ buổi họp mặt gia đình hoặc đoàn tụ.
a gathering of family members, often after a long time apart
We had a big family reunion last summer.
Chúng tôi đã có một cuộc đoàn tụ gia đình lớn vào mùa hè năm ngoái.
Câu thoại thật có chữ “family reunion”
I have to go to a family reunion tonight.
Tối nay em phải đi họp mặt gia đình.
- We are here, Watt. The family reunion.
- Tới rồi đây Watt. Buổi họp mặt gia đình.