ground/ɡraʊnd/noun
Danh từ chỉ mặt đất hoặc nền tảng.
the surface of the earth
The book fell to the ground.
Cuốn sách rơi xuống đất.
Câu thoại thật có chữ “ground”
Ground unstable.
Mặt đất không ổn định.
Khiva, high ground left.
Khiva, chiếm chỗ cao bên trái.
Distance from the ground.
Ý tôi là cao so với mặt đất.