pregnant/ˈpreɡnənt/adjective
Tính từ chỉ mang thai hoặc có bầu.
having a baby developing inside the body
She is five months pregnant.
Cô ấy đang mang thai năm tháng.
Câu thoại thật có chữ “pregnant”
I'm pregnant.
Em có bầu rồi.
I'm pregnant...
Em có thai...
I'm pregnant...
Em có thai rồi...